Ứng dụng World Cup Mỹ - Canada - Mexico

  • 124 trường THPT công lập ở Hà Nội tuyển gần 81.500 học sinh lớp 10,ứuchỉtiêulớptấtcảtrườngTHPTcônglậpHàNộỨng dụng World Cup Mỹ - Canada - Mexico tỷ lệ trúng tuyển chỉ 55%, thấp nhất trong vài năm qua.

    Trong đó, 119 trường THPT công lập không chuyên tuyển hơn 78.300 học sinh, trường chất lượng cao Phan Huy Chú - Đống Đa tuyển 400 em, 4 trường chuyên lấy hơn 2.700.

    Tổng chỉ tiêu gần như tương đương năm ngoái, nhưng năm nay thủ đô có khoảng 147.000 học sinh tốt nghiệp THCS, tăng chừng 20.000 em. Vì thế, chỉ khoảng 55% có suất học lớp 10 công lập, thấp hơn gần 10%.

    Con số này có thể tăng nhẹ vì một số trường dự kiến hoạt động từ năm tới chưa được giao chỉ tiêu, gồm THPT Hoàng Quán Chi (phường Yên Hòa), Vĩnh Hưng (phường Vĩnh Hưng), Việt Hùng (xã Đông Anh).

    Chỉ tiêu lớp 10 của 119 trường THPT ở Hà Nội năm 2026 như sau:

    TTTrườngChỉ tiêu 2026Chỉ tiêu 2025Tăng/giảm
    1THPT Phan Đình Phùng7207200
    2THPT Phạm Hồng Thái585720-135
    3THPT Nguyễn Trãi - Ba Đình688765-77
    4THPT Tây Hồ7657650
    5THPT Trần Phú7657650
    6THPT Việt Đức9459450
    7THPT Thăng Long72067545
    8THPT Trần Nhân Tông7207200
    9THPT Đoàn Kết - Hai Bà Trưng6756750
    10THPT Đống Đa675720-45
    11THPT Hoàng Cầu540--
    12THPT Kim Liên7657650
    13THPT Lê Quý Đôn - Đống Đa675720-45
    14THPT Quang Trung - Đống Đa6756750
    15THPT Nhân Chính5855850
    16Trần Hưng Đạo - Thanh Xuân675765-90
    17THPT Khương Đình675765-90
    18THPT Khương Hạ45040050
    19THPT Cầu Giấy7207200
    20THPT Yên Hòa7657650
    21THPT Hoàng Văn Thụ7657650
    22THPT Trương Định6756750
    23THPT Việt Nam - Ba Lan720765-45
    24THPT Đỗ Mười675--
    25THPT Ngô Thì Nhậm72067545
    26THPT Ngọc Hồi6756750
    27THPT Đông Mỹ675765-90
    28THPT Nguyễn Quốc Trinh76572045
    29THPT Nguyễn Gia Thiều72067545
    30THPT Lý Thường Kiệt6756750
    31THPT Thạch Bàn7657650
    32THPT Phúc Lợi7657650
    33THPT Cao Bá Quát - Gia Lâm7657650
    34THPT Dương Xá7207200
    35THPT Nguyễn Văn Cừ76572045
    36THPT Yên Viên7207200
    37THPT Đa Phúc76567590
    38THPT Kim Anh6756750
    39THPT Minh Phú5855850
    40THPT Sóc Sơn76567590
    41THPT Trung Giã67563045
    42THPT Xuân Giang6306300
    43THPT Bắc Thăng Long72067545
    44THPT Cổ Loa675765-90
    45THPT Đông Anh675720-45
    46THPT Liên Hà6756750
    47THPT Vân Nội76572045
    48THPT Phúc Thịnh675--
    49THPT Mê Linh540630-90
    50THPT Quang Minh450540-90
    51THPT Tiền Phong58549590
    52THPT Tiến Thịnh54049545
    53THPT Tự Lập5405400
    54THPT Yên Lãng58549590
    55THPT Nguyễn Thị Minh Khai675765-90
    56THPT Xuân Đỉnh675765-90
    57THPT Thượng Cát540585-45
    58THPT Đại Mỗ7207200
    59THPT Trung Văn58552065
    60THPT Xuân Phương675765-90
    61THPT Mỹ Đình7657650
    62THPT Hoài Đức A630720-90
    63THPT Hoài Đức B7207200
    64THPT Vạn Xuân - Hoài Đức6756750
    65THT Hoài Đức C58554045
    66THPT Đan Phượng6756750
    67THPT Hồng Thái63058545
    68THPT Tân Lập67563045
    69THPT Thọ Xuân5405400
    70THPT Ngọc Tảo76572045
    71THPT Phúc Thọ675720-45
    72THPT Vân Cốc5855850
    73THPT Tùng Thiện7657650
    74THPT Xuân Khanh67563045
    75THPT Ba Vì6306300
    76THPT Bất Bạt4504500
    77Phổ thông Dân tộc nội trú1401400
    78THPT Ngô Quyền - Ba Vì6756750
    79THPT Quảng Oai6756750
    80THPT Minh Quang5405400
    81THPT Bắc Lương Sơn54049545
    82Hai Bà Trưng - Thạch Thất6756750
    83Phùng Khắc Khoan - Thạch Thất6756750
    84THPT Thạch Thất76567590
    85THPT Minh Hà4504500
    86THPT Cao Bá Quát - Quốc Oai5855850
    87THPT Minh Khai6756750
    88THPT Quốc Oai6756750
    89THPT Phan Huy Chú - Quốc Oai7207200
    90THPT Lê Quý Đôn - Hà Đông7657650
    91THPT Quang Trung - Hà Đông76572045
    92THPT Trần Hưng Đạo - Hà Đông7207200
    93THPT Lê Lợi720--
    94THPT Chúc Động675765-90
    95THPT Chương Mỹ A675720-45
    96THPT Chương Mỹ B7207200
    97THPT Xuân Mai675765-90
    98THPT Nguyễn Văn Trỗi7207200
    99THPT Nguyễn Du - Thanh Oai675765-90
    100THPT Thanh Oai A7207200
    101THPT Thanh Oai B7207200
    102THPT Thường Tín6756750
    103THPT Nguyễn Trãi - Thường Tín540630-90
    104THPT Lý Tử Tấn5855850
    105THPT Tô Hiệu - Thường Tín5855850
    106THPT Vân Tảo63054090
    107THPT Đồng Quan5855850
    108THPT Phú Xuyên A6756750
    109THPT Phú Xuyên B67563045
    110THPT Tân Dân4954950
    111THPT Hợp Thanh58549590
    112THPT Mỹ Đức A72067545
    113THPT Mỹ Đức B5855850
    114THPT Mỹ Đức C67558590
    115THPT Đại Cường4504500
    116THPT Lưu Hoàng58549590
    117THPT Trần Đăng Ninh58554045
    118THPT Ứng Hòa A5855850
    119THPT Ứng Hòa B58554045

    Trong 119 trường THPT, hơn 30 trường tăng chỉ tiêu, phổ biến 45-90 học sinh, hơn 20 trường giảm, còn đa số ổn định.

    Với hệ chuyên, cả 4 trường đều giữ ổn định số lớp và chỉ tiêu như năm ngoái, tổng 2.730. Cụ thể, trường chuyên Hà Nội - Amsterdam tuyển 840 học sinh, chuyên Chu Văn An 665, chuyên Nguyễn Huệ 700 và chuyên Sơn Tây 525.

    Chi tiết chỉ tiêu lớp 10 chuyên ở Hà Nội năm 2026

    Thí sinh đang trong giai đoạn tập dượt đăng ký thi lớp 10 trực tuyến, trước khi đăng ký chính thức vào 10-17/4. Năm nay, các em có thể nhìn thấy số lượng nguyện vọng 1, 2 và 3 đặt vào từng trường theo thời gian thực, từ đó tính được tỷ lệ chọi.

    Kỳ thi diễn ra ngày 30-31/5, thí sinh đăng ký trường chuyên sẽ thi thêm môn chuyên vào ngày 1/6. Dự kiến từ ngày 19 đến 22/6, Sở sẽ công bố điểm thi, điểm chuẩn lớp 10.

    Điểm chuẩn lớp 10 ở 115 trường công lập Hà Nội năm 2025

    Học sinh thi lớp 10 ở Hà Nội năm 2025. Ảnh: Tùng Đinh

    Học sinh thi lớp 10 ở Hà Nội năm 2025. Ảnh: Tùng Đinh

    Thanh Hằng

      Trở lại Giáo dụcTrở lại Giáo dụcCopy link thành công×
    -->
    ×

    Original article, author: erkyz, please indicate the source {Website Name} for reprint.

    Like (0)
    Previous 2026-04-15
    Next 2026-04-15

    You May Also Like

    Leave a Reply

    Login to comment
    {Analytics Code}
    🎁 KHUYẾN MẠI SIÊU HOT
    ✔️ HOÀN TIỀN 100%
    ✔️ QUÀ TẶNG KHỦNG
    ✔️ TRẢI NGHIỆM TỐT NHẤT
    👉 Đang chuyển hướng...